Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỒNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đồng
Trong vành ngoài (冂) của sân trường, cả lớp xếp thành một (一) hàng, miệng (口) hát cùng một bài y hệt nhau → ĐỒNG: giống nhau.
Gợi âm: ĐỒNG: đ → d, đuôi -ng → -ō (ドウ)
⿵𠔼口cấu tạo tham khảo (IDS)共 CỘNG cùng, chung · 同 ĐỒNG cùng
合 HỢP hợp · 同 ĐỒNG giống nhau
一 NHẤT một · 同 ĐỒNG giống nhau
混 HỖN trộn lẫn · 同 ĐỒNG chung một
同 ĐỒNG cùng · 一 NHẤT một
同 ĐỒNG cùng (giống nhau) · 士 SĨ người (người có học)
同 ĐỒNG cùng · 志 CHÍ chí hướng
同 ĐỒNG giống nhau · 格 CÁCH cách thức
同 ĐỒNG giống nhau · 意 Ý ý nghĩ
同 ĐỒNG giống nhau · 感 CẢM cảm xúc
同 ĐỒNG giống nhau
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn