Đang mở trang…
Đang mở trang…
MIỄN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Miễn
Muốn thoát ra (免) khỏi cái nghèo thì phải dồn sức (力) học → MIỄN: nỗ lực.
Gợi âm: MIỄN: đuôi -n giữ ン (ベン)
⿺免力cấu tạo tham khảo (IDS)勉 MIỄN gắng sức · 強 CƯỜNG mạnh, ép mình
試 THÍ thử · 験 NGHIỆM xét · 勉 MIỄN gắng sức · 強 CƯỜNG ép mình
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn