Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tác
Người (亻) chợt (乍) nảy ý, cầm dụng cụ lên làm ngay → TÁC: làm.
Gợi âm: họ 乍: 昨 đọc サク, 作 cũng サク
⿰亻乍cấu tạo tham khảo (IDS)傑 KIỆT xuất chúng · 作 TÁC làm
製 CHẾ chế tạo · 作 TÁC làm
創 SÁNG sáng tạo · 作 TÁC làm
名 DANH tên · 作 TÁC làm
凶 HUNG hung dữ · 作 TÁC làm
原 NGUYÊN nguyên bản · 作 TÁC làm
作 TÁC làm, sáng tác · 家 GIA nhà (người theo nghề)
作 TÁC làm, sáng tác · 曲 KHÚC khúc nhạc
作 TÁC làm · 物 VẬT vật
作 TÁC làm · 法 PHÁP phép
作 TÁC làm · 製 CHẾ chế tạo
作 TÁC làm · 戦 CHIẾN chiến tranh
操 THAO điều khiển · 作 TÁC làm · 店 ĐIẾM cửa hàng
作 TÁC làm
作 TÁC làm
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn