Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kim
Người (人) giang mái che trên một (一) vạch, dưới vạch là dấu móc chỉ đúng lúc này → KIM: bây giờ.
⿱亽㇇cấu tạo tham khảo (IDS)今 KIM nay (bây giờ) · 晩 VÃN buổi tối
今 KIM nay · 週 CHU tuần
今 KIM nay · 度 ĐỘ lần
今 KIM nay · 夜 DẠ đêm
今 KIM nay · 回 HỒI lần
今 KIM nay · 後 HẬU sau
今 KIM nay
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn