Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯỢNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thượng
Một (一) vạch là mặt đất, cái cọc nhỏ cắm dựng chỉ lên phía trên → THƯỢNG: trên.
⿱⺊一cấu tạo tham khảo (IDS)屋 ỐC nhà, mái nhà · 上 THƯỢNG trên
以 DĨ lấy làm mốc · 上 THƯỢNG trên
頂 ĐỈNH đỉnh · 上 THƯỢNG trên
持 TRÌ cầm · 上 THƯỢNG lên
売 MẠI bán · 上 THƯỢNG trên
売 MẠI bán · 上 THƯỢNG trên
上 THƯỢNG trên, bậc trên · 手 THỦ tay, tay nghề
上 THƯỢNG lên · 京 KINH kinh đô
上 THƯỢNG trên · 等 ĐẲNG bậc, hạng
上 THƯỢNG trên · 下 HẠ dưới
上 THƯỢNG trên · 旬 TUẦN mười ngày
上 THƯỢNG trên · 品 PHẨM hàng hóa
星 TINH ngôi sao · 上 THƯỢNG trên · 手 THỦ tay
上 THƯỢNG trên
上 THƯỢNG trên
上 THƯỢNG trên
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 10
Mở Unit 1Mở Unit 10文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 6, 8
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn