訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
上
trên, phía trên, leo lên
Thượng · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
上
· trên, phía trên, leo lên
Một quẻ bói (卜) nằm trên vạch ngang (一), nên là phía trên: 上.
卜
quẻ bói
一
vạch nền
Họ từ / từ liên quan
上
うえ
Trên, bên trên
上着
うわぎ
áo khoác
上手な
じょうずな
Giỏi, khéo (tính từ đuôi Na)
ー以上
いじょう
- trở lên, trên -
上がります
あがります
tăng lên, lên (V tự)
上げます
あげます
nâng lên, giơ lên, tặng
以上です
いじょうです
Hết rồi; xong rồi (cách nói kết thúc)
屋上
おくじょう
sân thượng, mái nhà
星上手に
じょうずに
giỏi, khéo léo, thông minh
召し上がります
めしあがります
ăn, uống (kính ngữ)
上京
じょうきょう
lên Tokyo
上司
じょうし
cấp trên