Đang mở trang…
Đang mở trang…
ƯỚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ước
Khách gọi điện đặt bàn, chủ quán buộc sợi chỉ (糹) đỏ vào cái muôi (勺) treo trên bàn số bảy: tối nay có người hẹn rồi → ƯỚC: hẹn trước, như 'giao ước'.
Gợi âm: ƯỚC: (không phụ âm) → y, đuôi -c → -ku (ヤク)
⿰糹勺cấu tạo tham khảo (IDS)予 DỰ trước · 約 ƯỚC hẹn (hứa hẹn)
契 KHẾ giao kèo · 約 ƯỚC hẹn ước (hứa hẹn)
婚 HÔN cưới · 約 ƯỚC ước hẹn
節 TIẾT tiết chế · 約 ƯỚC bó lại, rút gọn
約 ƯỚC hẹn (hứa hẹn) · 束 THÚC buộc (bó)
契 KHẾ giao kèo · 約 ƯỚC hẹn ước (hứa hẹn) · 書 THƯ giấy viết (viết)
約 ƯỚC hứa hẹn
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn