Đang mở trang…
Đang mở trang…
VẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vật
Con bò (牛) là món đồ quý nhất nhà; chớ (勿) để mất món đồ nào trong chuồng → VẬT: vật.
⿰牛勿cấu tạo tham khảo (IDS)着 TRƯỚC mặc · 物 VẬT đồ vật
飲 ẨM uống · 物 VẬT đồ vật
品 PHẨM hàng hóa · 物 VẬT đồ vật
贈 TẶNG tặng · 物 VẬT đồ vật
乗 THỪA lên xe, cưỡi · 物 VẬT đồ vật
穀 CỐC lúa, ngũ cốc · 物 VẬT vật
物 VẬT vật · 質 CHẤT chất
物 VẬT vật · 理 LÝ lẽ
物 VẬT vật · 音 ÂM tiếng
物 VẬT vật, sự · 語 NGỮ kể, nói
物 VẬT vật · 騒 TAO ồn ào
物 VẬT vật · 置 TRÍ đặt
源 NGUYÊN họ Minamoto (Genji) · 氏 THỊ họ · 物 VẬT sự việc, chuyện · 語 NGỮ kể, nói
博 BÁC rộng, nhiều · 物 VẬT vật · 館 QUÁN tòa nhà
物 VẬT vật
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 1
Trang 14–15
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 3, 4, 12
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 7
Kanji bài 7Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn