Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cách
Kỳ thi thợ cả trong làng: mỗi (各) người nhận một khúc cây (木), ai đẽo ra cột đúng khuôn mẫu thì được công nhận → CÁCH: chuẩn, 'hợp cách'.
Gợi âm: 各 (mỗi) đọc カク, 格 cũng đọc カク
⿰木各cấu tạo tham khảo (IDS)同 ĐỒNG giống nhau · 格 CÁCH cách thức
規 QUY quy tắc · 格 CÁCH cách thức
失 THẤT mất · 格 CÁCH cách thức
人 NHÂN người · 格 CÁCH cách thức
体 THỂ cơ thể · 格 CÁCH cách thức
本 BẢN sách · 格 CÁCH cách thức
格 CÁCH cách thức · 別 BIỆT chia tách
格 CÁCH cách thức · 差 SAI khác biệt
格 CÁCH cách, bậc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn