Đang mở trang…
Đang mở trang…
SỐ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Số
Chợ sáng, người phụ nữ (女) bán gạo (米) chỉ cây roi (攵) tre vào từng bao, lẩm nhẩm đếm xem còn bao nhiêu → SỐ: đếm, như 'số lượng'.
⿰娄攵cấu tạo tham khảo (IDS)点 ĐIỂM điểm · 数 SỐ số (số lượng)
枚 MAI tờ, tấm · 数 SỐ số
個 CÁ cái (đơn vị đếm) · 数 SỐ số
冊 SÁCH quyển · 数 SỐ số
少 THIỂU ít · 数 SỐ số
多 ĐA nhiều · 数 SỐ số
数 SỐ số · 字 TỰ chữ
数 SỐ số · 学 HỌC học
数 SỐ số · 式 THỨC công thức, kiểu
数 SỐ số · 量 LƯỢNG lượng
回 HỒI lần · 数 SỐ số (số lượng) · 券 KHOÁN vé
数 SỐ số lượng
数 SỐ số
Soumatome #153
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 2, 3, 5, 9, 13
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 9Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 40
Kanji bài 40Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn