Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tâm
Quả tim với ba giọt nhịp đập, nằm nghiêng trong lồng ngực → TÂM: tim.
Gợi âm: TÂM: t → s, đuôi -m → ン (シン)
心cấu tạo tham khảo (IDS)用 DỤNG dùng · 心 TÂM lòng
苦 KHỔ đắng · 心 TÂM tim
都 ĐÔ đô thị · 心 TÂM tim
一 NHẤT một · 心 TÂM tim
肝 CAN gan · 心 TÂM tim
下 HẠ dưới · 心 TÂM tim
心 TÂM tim · 臓 TẠNG nội tạng
心 TÂM lòng, tâm · 理 LÝ lẽ
心 TÂM tim · 身 THÂN cơ thể
心 TÂM tim · 得 ĐẮC đạt được
心 TÂM tim · 当 ĐƯƠNG trúng
心 TÂM tim · 地 ĐỊA đất
心 TÂM lòng
心 TÂM tim
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 4
Mở Unit 3Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 5, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn