Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thất
Người chồng (夫) vội ra ga, chiếc vé mỏng như nét phẩy (丿) tuột khỏi túi áo bay vọt lên trời lúc nào không hay → THẤT: mất, như 'thất lạc'.
⿰丿夫cấu tạo tham khảo (IDS)失 THẤT mất, lỗi · 敗 BẠI hỏng, thua (thất bại)
失 THẤT mất · 礼 LỄ lễ
失 THẤT mất · 業 NGHIỆP nghề, việc (nghề nghiệp)
失 THẤT mất · 望 VỌNG mong
失 THẤT mất
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn