Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đa
Buổi tối (夕) này nối buổi tối (夕) khác, chồng lên nhau mãi không hết → ĐA: nhiều.
⿱夕夕cấu tạo tham khảo (IDS)滅 DIỆT mất, hết · 多 ĐA nhiều
幾 KI bao nhiêu · 多 ĐA nhiều
多 ĐA nhiều · 少 THIỂU ít
多 ĐA nhiều · 様 DẠNG hình dáng, kiểu
多 ĐA nhiều · 数 SỐ số lượng · 決 QUYẾT quyết định
多 ĐA nhiều
Soumatome N5 · Ngày 3
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 7 · trang 104, 106
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 13
Kanji bài 13Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn