Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGOẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngoại
Buổi tối (夕) thầy bói ngồi ngoài hiên, vạch một vết bói lên mai rùa → NGOẠI: bên ngoài.
⿰夕卜cấu tạo tham khảo (IDS)郊 GIAO ven đô · 外 NGOẠI ngoài
屋 ỐC mái nhà · 外 NGOẠI bên ngoài
課 KHÓA bài học · 外 NGOẠI bên ngoài
除 TRỪ loại bỏ · 外 NGOẠI bên ngoài
野 DÃ cánh đồng · 外 NGOẠI bên ngoài
外 NGOẠI ngoài · 国 QUỐC nước · 人 NHÂN người · 登 ĐĂNG ghi lên · 録 LỤC ghi chép · 証 CHỨNG giấy chứng
外 NGOẠI ngoài · 交 GIAO giao thiệp
外 NGOẠI ngoài · 出 XUẤT ra
外 NGOẠI bên ngoài · 部 BỘ bộ phận
外 NGOẠI bên ngoài · 貨 HÓA hàng hóa
外 NGOẠI bên ngoài · 観 QUAN quan sát
外 NGOẠI bên ngoài
外 NGOẠI bên ngoài
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 5, 8, 9
Mở Unit 3Mở Unit 5Mở Unit 8Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 8
Kanji bài 8Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn