Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUỐC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quốc
Vòng rào (囗) biên giới bao quanh viên ngọc (玉) quý của cả dân tộc → QUỐC: quốc gia.
⿴囗玉cấu tạo tham khảo (IDS)再 TÁI lại lần nữa · 入 NHẬP vào · 国 QUỐC nước
全 TOÀN toàn bộ · 国 QUỐC nước
天 THIÊN trời · 国 QUỐC quốc gia
本 BẢN sách · 国 QUỐC quốc gia
母 MẪU mẹ · 国 QUỐC quốc gia
国 QUỐC nước · 帰 QUY trở về
国 QUỐC nước · 連 LIÊN liền, liên kết
国 QUỐC nước · 際 TẾ giao tiếp, giữa · 連 LIÊN liền, liên kết · 合 HỢP hợp
国 QUỐC nước · 語 NGỮ tiếng
国 QUỐC nước · 家 GIA nhà
国 QUỐC nước · 境 CẢNH cõi, ranh giới
外 NGOẠI ngoài · 国 QUỐC nước · 人 NHÂN người · 登 ĐĂNG ghi lên · 録 LỤC ghi chép · 証 CHỨNG giấy chứng
国 QUỐC quốc gia
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 7
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 7文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 13, 14 · 単語 bài 3, 7, 8, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn