Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHỐN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khốn
Cây bàng (木) giữa sân trường bị quây vòng rào (囗) bê tông kín mít, rễ không lan nổi, cành không vươn ra được → KHỐN: khó khăn, như 'khốn đốn'.
Gợi âm: KHỐN: kh → k, đuôi -n → -n (コン)
⿴囗木cấu tạo tham khảo (IDS)貧 BẦN nghèo nàn · 困 KHỐN tình thế khó khăn
困 KHỐN khốn đốn · 難 NAN khó
困 KHỐN khốn khó (khó khăn)
Soumatome #99
Tuần 2 · Ngày 6 · trang 38, 39
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 6, 11, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 6Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 39
Kanji bài 39Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn