Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIỀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiền
Thuyền nhỏ cong như vầng trăng (月), người đứng cạnh vung con dao (刂) chém lau sậy mở lối → TIỀN: phía trước.
⿱䒑刖cấu tạo tham khảo (IDS)午 NGỌ giờ ngọ, giữa trưa · 前 TIỀN trước
名 DANH tên · 前 TIỀN phía trước
手 THỦ tay · 前 TIỀN phía trước
腕 OẢN cánh tay · 前 TIỀN phía trước
建 KIẾN xây dựng · 前 TIỀN phía trước
真 CHÂN thật · 前 TIỀN phía trước
前 TIỀN trước · 者 GIẢ người, cái
前 TIỀN trước · 進 TIẾN tiến
前 TIỀN phía trước · 後 HẬU phía sau
前 TIỀN trước · 提 ĐỀ nêu ra
前 TIỀN phía trước · 途 ĐỒ con đường
前 TIỀN phía trước · 例 LỆ ví dụ
前 TIỀN trước
前 TIỀN phía trước
前 TIỀN phía trước
Soumatome N5 · Ngày 2
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 2 · trang 30, 31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 8
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 8文法Buddy
Bài 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 4
Kanji bài 4Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn