訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
前
phía trước, trước
Tiền · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
前
· phía trước, trước
Mặt trăng (月) ở trước lưỡi dao (刂), nên 前 là phía trước.
Họ từ / từ liên quan
お名前は?
おなまえは
Tên bạn là gì?
午前
ごぜん
buổi sáng (trước 12h trưa)
名前
なまえ
tên
駅前
えきまえ
khu vực trước nhà ga
前
まえ
Trước, phía trước
当たり前
あたりまえ
thông thường, đương nhiên
以前
いぜん
trước đây, quá khứ
お前
おまえ
mày (cách gọi thân mật)
前者
ぜんしゃ
cái trước, người trước
前進
ぜんしん
tiến lên, tiến bộ
前もって
まえもって
trước, từ trước
前後
ぜんご
trước sau, đầu đuôi