Đang mở trang…
Đang mở trang…
Làm trọn bài như thi thật, có tính giờ, không tra cứu; chấm xong hãy xem lại những câu sai.
Đang tải phần luyện…
Mở sách tr. 44–46, làm bài trên giấy rồi bấm đáp án của bạn vào đây để biết đúng hay sai. Phiếu chỉ giữ đáp án và lời giải ngắn của chúng tôi, không chép đề của sách.
| Kana | Chữ Hán | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| あたま | — | đầu |
| かお | — | mặt |
| め | 目 | mắt |
| みみ | 耳 | tai |
| はな | — | mũi |
| くち | 口 | miệng |
| は | — | răng |
| くび | — | cổ |
| のど | — | cổ họng |
| て | 手 | tay |
| おなか | — | bụng |
| あし | 足 | chân |
| からだ | — | cơ thể |
| Động từ | Dùng cho | Ví dụ |
|---|---|---|
| きる | áo mặc từ vai trở xuống | しろい シャツを きる |
| はく | đồ mặc từ eo trở xuống, đồ xỏ chân | ながい スカートを はく |
| かぶる | đồ đội trên đầu | きいろい ぼうしを かぶる |
| かける | kính đeo trước mắt | あたらしい めがねを かける |
| する | phụ kiện: cà vạt, đồng hồ, thắt lưng, khăn | くろい ネクタイを する |
| 〜て いる | đang mặc, đang đeo (trạng thái) | あかい セーターを きて いる |
| Số | 〜つ | 〜人 | 〜枚 | 〜台 | 〜本 | 〜冊 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dùng cho | đồ vật nói chung | người | vật mỏng, dẹt | máy móc, xe | vật dài, thon | sách, vở |
| 1 | ひとつ | ひとり | いちまい | いちだい | いっぽん | いっさつ |
| 2 | ふたつ | ふたり | にまい | にだい | にほん | にさつ |
| 3 | みっつ | さんにん | さんまい | さんだい | さんぼん | さんさつ |
| 4 | よっつ | よにん | よんまい | よんだい | よんほん | よんさつ |
| 5 | いつつ | ごにん | ごまい | ごだい | ごほん | ごさつ |
| 6 | むっつ | ろくにん | ろくまい | ろくだい | ろっぽん | ろくさつ |
| 7 | ななつ | ななにん / しちにん | ななまい | ななだい | ななほん | ななさつ |
| 8 | やっつ | はちにん | はちまい | はちだい | はっぽん | はっさつ |
| 9 | ここのつ | きゅうにん | きゅうまい | きゅうだい | きゅうほん | きゅうさつ |
| 10 | とお | じゅうにん | じゅうまい | じゅうだい | じゅっぽん / じっぽん | じゅっさつ / じっさつ |
| Hỏi | いくつ | なんにん | なんまい | なんだい | なんぼん | なんさつ |
| Đổi âm | cả 1–10 đọc riêng | 1, 2, 4 | không | không | 1, 3, 6, 8, 10, hỏi | 1, 8, 10 |
Câu 1/15 · Từ theo văn cảnh
Chọn đáp án đúng.
わたしは ( ) ものが すきですから、ケーキを よく たべます。
Luyện có ghi tiến độ (các câu chọn đáp án và câu viết; ★ và đoạn văn chỉ luyện ở trên).