giày靴
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
靴NGOAgiàyđọc くつ
nghĩa đengiày→ giày
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 苦痛 (くつう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 靴 ở đầu · 靴〜