訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
顔
khuôn mặt
Nhan · 18 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
顔
· khuôn mặt
Nét mặt bên cạnh cái đầu, đó là khuôn mặt: 顔.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 16
Họ từ / từ liên quan
笑顔
えがお
khuôn mặt tươi cười
顔付き
かおつき
vẻ mặt, nét mặt