Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhan
Ba sợi tóc (彡) lòa xòa bên cái đầu (頁), dưới là đôi mắt và cái miệng đang cười → NHAN: khuôn mặt.
⿰彦頁cấu tạo tham khảo (IDS)笑 TIẾU cười · 顔 NHAN mặt
横 HOÀNH ngang · 顔 NHAN mặt
顔 NHAN mặt (khuôn mặt) · 付 PHÓ gắn vào
顔 NHAN khuôn mặt · 色 SẮC màu sắc
顔 NHAN mặt
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 6
Trang 40–41
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 5 · Ngày 1 · trang 76, 77
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 6, 8, 11, 12, 14 · 単語 bài 6
Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 31
Kanji bài 31Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn