mũi鼻
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
鼻TỊmũiđọc はな
nghĩa đenmũi→ mũi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 鼻 ở giữa · 〜鼻〜