Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diện
Một khung vuông bao quanh, giữa có một con mắt nhìn thẳng: cả khuôn mặt hiện ra → DIỆN: mặt.
Gợi âm: DIỆN đuôi -n → メン
⿱丆囬cấu tạo tham khảo (IDS)正 CHÍNH đúng · 面 DIỆN mặt
地 ĐỊA đất · 面 DIỆN mặt
水 THỦY nước · 面 DIỆN mặt
洗 TẨY rửa · 面 DIỆN mặt
方 PHƯƠNG phương hướng · 面 DIỆN mặt
一 NHẤT một · 面 DIỆN mặt
面 DIỆN mặt · 積 TÍCH tích lũy
面 DIỆN mặt · 倒 ĐẢO đổ · 臭 XÚ hôi thối
面 DIỆN mặt · 会 HỘI gặp gỡ
面 DIỆN mặt · 目 MỤC mắt
面 DIỆN mặt · 目 MỤC mắt
真 CHÂN thật · 面 DIỆN mặt · 目 MỤC mắt
生 SINH sống · 真 CHÂN thật · 面 DIỆN mặt · 目 MỤC mắt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn