gặp gỡ, phỏng vấn面会
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 面 ở cuối · 〜面
- 画面màn hình; khung hình (trên TV, máy tính, điện thoại)HỌA DIỆNSMTMMKBDY
- 場面cảnh tượng, tình huống; cảnh (trong phim, kịch)TRƯỜNG DIỆNMMKBDY
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
Có 面 ở đầu · 面〜
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢOMMKBDY
- 面談gặp mặt trao đổi, buổi nói chuyện trực tiếpDIỆN ĐÀMBDY
Có 面 ở giữa · 〜面〜
Có 会 ở cuối · 〜会 buổi họp, hội
- 機会cơ hội, dịpCƠ HỘI✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 会 ở đầu · 会〜
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 会社công tyHỘI XÃBDYMNN
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
Có 会 ở giữa · 〜会〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY