cuộc phỏng vấn (báo chí, truyền hình, điều tra)インタビュー
Còn nghĩa: phỏng vấn
Hay đi với
- インタビューを受けるđược phỏng vấn, trả lời phỏng vấn
- インタビューに答えるtrả lời phỏng vấn
- インタビュー調査điều tra bằng phỏng vấn
- インタビュー記事bài phỏng vấn
Nghĩa gần · phân biệt
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 面接試験thi phỏng vấnDIỆN TIẾP THÍ NGHIỆMBDY
- 取材thu thập tin tức, phỏng vấnTHỦ TÀI
Phân biệt. Phỏng vấn xin việc, thi tuyển dùng 面接, không dùng インタビュー.
Ví dụ
試合の後、優勝した選手がインタビューを受けた。
Sau trận đấu, vận động viên vô địch đã trả lời phỏng vấn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 6
- #544メッセージlời nhắn; thông điệp (điều muốn gửi gắm qua bài phát biểu, bài hát…)
- #545パンフレットtờ giới thiệu, cuốn sách mỏng giới thiệu (sản phẩm, trường học, chuyến du lịch…)
- #546カードthẻ (tín dụng, ngân hàng, tích điểm…); tấm thiệp, tấm bìa nhỏ
- #547インタビューcuộc phỏng vấn (báo chí, truyền hình, điều tra)
- #548アンケートphiếu khảo sát, bảng hỏi ý kiến
- #549データdữ liệu, số liệu
- #550パーセントphần trăm (%)