phần trăm (%)パーセント
Còn nghĩa: phần trăm
Hay đi với
- 五パーセント増えるtăng 5%
- 百パーセント100%; hoàn toàn, chắc chắn
- パーセントで表すbiểu thị bằng phần trăm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Ký hiệu %. Liên quan: 割 — 1割 = 10%, 3割 = 30%. 「百パーセント」 còn có nghĩa «hoàn toàn, chắc chắn».
Ví dụ
今年は去年より、売り上げが五パーセント増えた。
Năm nay doanh thu tăng 5% so với năm ngoái.