Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHỞI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khởi
Bản thân (己) phải tự đứng dậy rồi mới chạy (走) được → KHỞI: thức dậy.
⿺走巳cấu tạo tham khảo (IDS)引 DẪN kéo · 起 KHỞI thức dậy
起 KHỞI dấy lên, bắt đầu · 源 NGUYÊN nguồn
起 KHỞI thức dậy · 床 SÀNG sàn nhà
起 KHỞI bắt đầu, dấy lên (thức dậy) · 点 ĐIỂM điểm
起 KHỞI thức dậy · 伏 PHỤC nằm phục
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn