Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÃI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mãi
Tấm lưới (罒) giăng trên vỏ sò (貝) tiền: dùng tiền để mua → MÃI: mua.
⿱罒貝cấu tạo tham khảo (IDS)買 MÃI mua · 物 VẬT đồ
買 MÃI mua · 方 PHƯƠNG cách
買 MÃI mua
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn