Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỪ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Từ
Ông đồ được giao quản việc (司) chép lời nói (言) của làng vào sách, chữ nào cũng phải đúng nghĩa → TỪ: từ ngữ; lời.
Gợi âm: 司 quản việc đọc シ, 詞 cũng đọc シ
⿰言司cấu tạo tham khảo (IDS)台 ĐÀI cái bệ · 詞 TỪ từ ngữ
代 ĐẠI thay thế · 名 DANH tên · 詞 TỪ từ ngữ
形 HÌNH hình dáng · 容 DUNG chứa đựng · 動 ĐỘNG chuyển động · 詞 TỪ từ ngữ
数 SỐ số lượng · 詞 TỪ từ ngữ
助 TRỢ giúp đỡ · 動 ĐỘNG chuyển động · 詞 TỪ từ ngữ
接 TIẾP tiếp xúc · 続 TỤC tiếp tục · 詞 TỪ từ ngữ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn