Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÍNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thính
Kỹ thuật viên phòng thu áp tai (耳) vào loa, mười (十) ngón tay đặt trên tấm lưới (罒) micro, tim (心) dõi theo từng nốt nhạc → THÍNH: lắng nghe, như 'thính giác'.
Gợi âm: THÍNH: đuôi -nh → trường âm, vần -inh → -yō (チョウ)
⿰耳⿳十罒心cấu tạo tham khảo (IDS)聴 THÍNH nghe · 覚 GIÁC ghi nhớ
聴 THÍNH nghe · 講 GIẢNG giảng giải
聴 THÍNH nghe · 診 CHẨN chẩn đoán · 器 KHÍ đồ dùng
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn