Đang mở trang…
Đang mở trang…
LUYỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Luyện
Trời vừa hửng phía đông (東), cô thợ dệt đã ngồi xe sợi chỉ (糹), ngày nào cũng làm đi làm lại cho tay quen nhịp → LUYỆN: rèn, như 'luyện tập'.
Gợi âm: LUYỆN: l → ラ行, đuôi -n → -n (レン)
⿰糹柬cấu tạo tham khảo (IDS)訓 HUẤN dạy · 練 LUYỆN luyện
未 VỊ chưa · 練 LUYỆN luyện tập
練 LUYỆN rèn luyện · 習 TẬP tập
練 LUYỆN luyện tập
Soumatome #242
Tuần 5 · Ngày 3 · trang 80, 81
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn