Đang mở trang…
Đang mở trang…
KINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kinh
Người thợ căng sợi chỉ (糹) làm mốc, đôi tay đắp đất (圣) dọc theo; ngày qua ngày con đê dài thêm → KINH: trải qua; 'kinh nghiệm', 'kinh văn'.
Gợi âm: KINH: k → カ行, vần -inh → -ei (ケイ)
⿰糹圣cấu tạo tham khảo (IDS)神 THẦN thần · 経 KINH đường dọc, kinh mạch
経 KINH sợi dọc · 緯 VĨ sợi ngang
経 KINH kinh qua, đi qua · 由 DO từ, noi theo
経 KINH kinh văn · 度 ĐỘ độ
経 KINH kinh văn · 過 QUÁ quá mức
経 KINH kinh văn · 費 PHÍ chi phí
経 KINH trải qua (kinh qua) · 歴 LỊCH trải qua
経 KINH kinh qua, trải qua
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn