chi phí, phí tổn経費
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 経 ở cuối · 〜経
Có 経 ở đầu · 経〜
- 経済kinh tếKINH TẾ✓ khớpSMTBDYMNN
- 経験kinh nghiệmKINH NGHIỆM✓ khớpSMTBDYMNN
- 経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)KINH DOANH≈ lệchSMTMMKBDY
Có 経 ở giữa · 〜経〜
Có 費 ở cuối · 〜費 chi phí …
- 消費sự tiêu thụ, tiêu dùng (tiền, năng lượng, thời gian)TIÊU PHÍ≈ lệchMMK
- 光熱費chi phí điện nướcQUANG NHIỆT PHÍBDY
- 会費hội phíHỘI PHÍ✓ khớpSMT
Có 費 ở đầu · 費〜
Có 費 ở giữa · 〜費〜