Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiện
Lau sạch bùn đất, viên ngọc (𤣩) sáng lên, ai nhìn (見) cũng thấy rõ ngay trước mắt → HIỆN, như 'xuất hiện'.
Gợi âm: HIỆN đuôi -n → ゲン
⿰王見cấu tạo tham khảo (IDS)再 TÁI lại · 現 HIỆN hiện tại
出 XUẤT ra · 現 HIỆN hiện tại
現 HIỆN hiện nay (hiện tại) · 状 TRẠNG tình trạng (trạng thái)
現 HIỆN hiện tại · 行 HÀNH đi
現 HIỆN hiện tại · 像 TƯỢNG tượng
現 HIỆN hiện tại · 地 ĐỊA đất
現 HIỆN hiện ra
現 HIỆN hiện tại
現 HIỆN hiện tại
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn