Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUYẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quyết
Bác nông dân khoét một chỗ hở như vòng khuyết (夬) trên bờ ruộng, nước (氵) ào qua đúng lối đã chọn; mở rồi là không lùi → QUYẾT: chọn dứt khoát, 'quyết định'.
Gợi âm: QUYẾT: qu → k (ケツ)
⿰氵夬cấu tạo tham khảo (IDS)解 GIẢI gỡ ra · 決 QUYẾT dứt, quyết định
決 QUYẾT quyết · 定 ĐỊNH định
決 QUYẾT quyết · 心 TÂM lòng
決 QUYẾT quyết · 勝 THẮNG thắng
決 QUYẾT quyết · 意 Ý ý
決 QUYẾT quyết
決 QUYẾT quyết định
決 QUYẾT quyết
決 QUYẾT quyết
Soumatome #298
Tuần 6 · Ngày 3 · trang 96, 97
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 4, 12
Mở Unit 2Mở Unit 4Mở Unit 12文法Buddy
Bài 1, 2, 4, 7, 8, 10, 12, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 31
Kanji bài 31Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn