Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cơ
Khung cửi bằng cây (木): người (人) thợ căng sợi tơ nhỏ (幺), con thoi nhọn như cây giáo (戈) lao qua lại, cỗ máy dệt chạy đều → CƠ: máy, như 'cơ khí'.
Gợi âm: CƠ: c → カ行 k, không âm cuối → -i (キ)
⿰木幾cấu tạo tham khảo (IDS)飛 PHI bay · 行 HÀNH đi · 機 CƠ máy
自 TỰ tự mình · 動 ĐỘNG chuyển động · 販 PHIẾN buôn bán · 売 MẠI bán · 機 CƠ máy
掃 TẢO quét · 除 TRỪ bỏ đi · 機 CƠ máy
機 CƠ dịp, then chốt · 会 HỘI gặp
機 CƠ máy · 械 GIỚI máy móc
機 CƠ máy · 関 QUAN then chốt
機 CƠ cơ, then máy (máy móc) · 嫌 HIỀM ghét
Soumatome #132
Tuần 3 · Ngày 3 · trang 48, 49
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 8, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 8, 11
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 31
Kanji bài 31Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn