Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUẢ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quả
Trên ngọn cây (木) treo một trái tròn như mặt trời (日) nhỏ, chín đỏ chờ người hái → QUẢ: quả; kết quả.
Gợi âm: QUẢ: qu → カ行, vần -oa → -a (カ)
⿻日木cấu tạo tham khảo (IDS)結 KẾT kết lại · 果 QUẢ quả
効 HIỆU công hiệu · 果 QUẢ quả
果 QUẢ quả · 物 VẬT vật
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn