Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIẾP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiếp
Khách vừa tới cổng, người hầu gái (妾) đưa tay (扌) đỡ lấy hành lý, dẫn vào nhà → TIẾP: đón, nối, như 'tiếp xúc'.
Gợi âm: TIẾP: t → サ行 (セツ)
⿰扌妾cấu tạo tham khảo (IDS)応 ỨNG ứng đáp · 接 TIẾP tiếp xúc
間 GIAN khoảng thời gian · 接 TIẾP tiếp xúc
密 MẬT bí mật · 接 TIẾP tiếp xúc
接 TIẾP tiếp xúc · 続 TỤC tiếp tục · 詞 TỪ từ ngữ
接 TIẾP nối liền
接 TIẾP tiếp xúc
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn