Đang mở trang…
Đang mở trang…
ỐC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ốc
Đi mãi mới đến nơi (至), thân nằm (尸) duỗi dài dưới mái che ấm áp → ỐC: mái nhà, nhà.
⿸尸至cấu tạo tham khảo (IDS)床 SÀNG sàn, chỗ ngồi · 屋 ỐC tiệm
電 ĐIỆN điện · 気 KHÍ khí · 屋 ỐC tiệm
小 TIỂU nhỏ · 屋 ỐC nhà
家 GIA nhà · 屋 ỐC mái nhà
店 ĐIẾM cửa hàng · 屋 ỐC mái nhà
問 VẤN câu hỏi · 屋 ỐC mái nhà
屋 ỐC nhà, mái nhà · 上 THƯỢNG trên
屋 ỐC mái nhà · 根 CĂN gốc, phần nền
屋 ỐC mái nhà · 外 NGOẠI bên ngoài
屋 ỐC nhà, tiệm
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 1
Trang 46–47
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 4, 7
Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn