Đang mở trang…
Đang mở trang…
DUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dung
Hibari-sō bé xíu mà bà chủ cứ bảo mái nhà (宀) rộng như thung lũng (谷), Tết nhét đủ hai chục người → DUNG: chứa đựng.
Gợi âm: DUNG: d → ヤ行, đuôi -ng → trường âm (ヨウ)
⿱宀谷cấu tạo tham khảo (IDS)美 MỸ vẻ đẹp · 容 DUNG chứa đựng
寛 KHOAN khoan dung · 容 DUNG chứa đựng
許 HỨA cho phép · 容 DUNG chứa đựng
収 THU thu nhập · 容 DUNG chứa đựng
容 DUNG chứa, dung · 易 DỊ dễ
容 DUNG chứa đựng · 器 KHÍ đồ dùng
容 DUNG chứa đựng · 積 TÍCH tích lũy
形 HÌNH hình dáng · 容 DUNG chứa đựng · 動 ĐỘNG chuyển động · 詞 TỪ từ ngữ
Soumatome #292
Tuần 6 · Ngày 2 · trang 94, 95
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 4, 5, 6, 9, 11, 12, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn