chứa chấp, sức chứa, giam giữ収容
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 容 ở cuối · 〜容
Xem cả 4 từ →Có 容 ở đầu · 容〜
Có 容 ở giữa · 〜容〜
- 形容詞tính từHÌNH DUNG TỪBDY
- 美容院tiệm làm tóc, thẩm mỹ việnMỸ DUNG VIỆNSMTBDY
- い形容詞tính từ đuôi いHÌNH DUNG TỪBDY