cất giữ, nộp, cung cấp収める
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
収THUthu vàođọc おさ
nghĩa đenthu vào→ cất giữ, nộp; thu được (thành quả)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 収 ở cuối · 〜収
Xem cả 5 từ →Có 収 ở đầu · 収〜
Xem cả 6 từ →Có 収 ở giữa · 〜収〜
Có 収 · 収