vừa vặn, thu xếp ổn thỏa収まる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 収 ở cuối · 〜収
Xem cả 5 từ →Có 収 ở đầu · 収〜
Xem cả 6 từ →Có 収 ở giữa · 〜収〜
Có 収 · 収