Đang mở trang…
Đang mở trang…
NỮ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nữ
Người con gái ngồi quỳ, hai tay đan trước ngực, dáng mềm mại → NỮ: phụ nữ.
女cấu tạo tham khảo (IDS)彼 BỈ người kia · 女 NỮ nữ
男 NAM con trai · 女 NỮ con gái
女 NỮ nữ (phụ nữ) · 性 TÍNH giới, giới tính
女 NỮ nữ, đàn bà (phụ nữ) · 優 ƯU người diễn trò, đào hát
Soumatome N5 · Ngày 1
Trang 16–17
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 8
Kanji bài 8Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn