Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỊA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Địa
Đất (土) bên trái, chữ cũng (也) bên phải: đâu cũng là đất để đứng → ĐỊA: đất.
Gợi âm: ĐỊA: đ → ch/j, không đuôi → チ (チ)
⿰土也cấu tạo tham khảo (IDS)意 Ý ý · 地 ĐỊA nền, đất
生 SINH sống, còn thô · 地 ĐỊA chất nền
各 CÁC mỗi · 地 ĐỊA nơi (đất)
基 CƠ nền tảng · 地 ĐỊA đất
耕 CANH cày cấy · 地 ĐỊA đất
産 SẢN sản xuất · 地 ĐỊA đất
地 ĐỊA đất · 球 CẦU quả cầu
地 ĐỊA đất, chỗ · 位 VỊ ngôi
地 ĐỊA đất · 区 KHU khu
地 ĐỊA đất · 平 BÌNH bằng phẳng · 線 TUYẾN đường
地 ĐỊA đất · 盤 BÀN cái khay
地 ĐỊA đất · 面 DIỆN mặt
地 ĐỊA đất
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 1
Trang 30–31
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 3, 4, 9
Mở Unit 1Mở Unit 3Mở Unit 4Mở Unit 9文法Buddy
Bài 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13 · 単語 bài 6, 7, 10, 12
Mở bài 2Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 14
Kanji bài 14Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn