các địa phương各地
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 各 ở đầu · 各〜 mỗi, các
- 各自cá nhân, mỗi ngườiCÁC TỰSMT
- 各駅mỗi ga, các ga; tàu dừng ở mọi gaCÁC DỊCHSMT
- 各国các nước, mỗi nướcCÁC QUỐCSMT
Có 各 · 各