Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
ĐỊA
đất, mặt đất
Đất (土) có đường uốn lượn chạy qua, thành mặt đất: 地.
Từ xem thêm:
地球
(ちきゅう): Trái Đất
·
地震
(じしん): động đất
·
地図
(ちず): bản đồ