MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Chỉnh phiếu
1.ĐỊA
đất, mặt đất
Đất (土) có đường uốn lượn chạy qua, thành mặt đất: 地.
Từ xem thêm: 地球 (ちきゅう): Trái Đất · 地震 (じしん): động đất · 地図 (ちず): bản đồ
WebLuyệnTập · phiếu Kanji N5 + N4KanjiVG CC BY-SA 3.0 · 1/1

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn