Đang mở trang…
Đang mở trang…
VIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Viên
Mỗi người là một cái miệng (口) đứng trên vỏ sò (貝) tiền lương: một người làm công → VIÊN: nhân viên.
Gợi âm: VIÊN: đuôi -n giữ ン (イン)
⿱口貝cấu tạo tham khảo (IDS)会 HỘI hội · 社 XÃ công ty · 員 VIÊN người trong tổ chức
銀 NGÂN bạc · 行 HÀNG hàng, cửa hiệu · 員 VIÊN người trong tổ chức
会 HỘI hội · 員 VIÊN người trong tổ chức
係 HỆ phụ trách · 員 VIÊN người trong tổ chức
委 ỦY ủy thác · 員 VIÊN người trong tổ chức
工 CÔNG công việc · 員 VIÊN nhân viên
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2, 5, 7, 10, 11, 14 · 単語 bài 2, 5, 7
Mở bài 2Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn