Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
VIÊN
nhân viên, thành viên
Cái miệng (口) và vỏ sò (貝) của một người, đó là nhân viên: 員.
Từ xem thêm:
駅員
(えきいん): nhân viên nhà ga
·
会員
(かいいん): Hội viên, thành viên
·
係員
(かかりいん): Nhân viên phụ trách.